Hotline: 035 247 2468
Hotline: 035 247 2468
Hệ thống thiết bị sửa chữa xe buýt xe tải cỡ lớn Vimet ARS10014 |
|||
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm: | ARS10014 | ||
| Thương hiệu: |
VIMET
![]() |
||
| Giá: | Liên hệ | ||
| Mua hàng: | |||
| Views: | 205 | ||
|
|||
| Hệ thống thiết bị sửa chữa xe buýt xe tải cỡ lớn Vimet ARS10014 | |||||||||||
| Số TT | Model |
Tên, đặc tính kỹ thuật, Qui cách dụng cụ |
SL | ĐVT | Hình ảnh minh họa | Giá | |||||
| 1 | Cơ cấu dầm thép ray, cơ cấu neo và cơ cấu cố định bệ là hoạt động như một giá đỡ để cố định xe, thiết bị nắn thẳng cabin và thiết bị nắn thẳng khung gầm. | ||||||||||
| 1.1 | GTS11647 |
Hệ thống dầm thép sàn neo xe tải Thông số kỹ thuật: - Kích thước: 16000 × 4780 mm Mô tả chung - Chức năng của hệ thống dầm thép sàn xe tải, cơ cấu neo cố định, và cơ cấu cố định bệ/sàn là hoạt động như một giá đỡ tổng thể, dùng để cố định phương tiện, thiết bị chỉnh thẳng cabin và thiết bị chỉnh thẳng khung gầm. - Mục đích là tích hợp hệ thống cố định của xe, thiết bị và bệ neo xe tải thành một thể thống nhất nhằm truyền và phân bổ lực kéo một cách hiệu quả. |
![]() |
345,000,000 | |||||||
| 1.2 | CRA23247 |
Cơ cấu neo 7000*7000MM |
![]() |
118,910,000 | |||||||
| 1.3 | PFM11970 |
Bệ cố định Cơ cấu cố định bệ thép tấm được làm bằng thép tấm cường độ cao BS700L để đáp ứng nhu cầu làm việc kéo đẩy với lực 100 tấn. Nó có thể được đặt trực tiếp trên mặt đất của xưởng sửa chữa để di chuyển bất cứ lúc nào. Khách hàng thuê địa điểm có thể di chuyển thiết bị theo sự thay đổi của địa điểm. Thiết bị sử dụng thiết kế mô đun để kết hợp linh hoạt phù hợp với nhu cầu của địa điểm khách hàng. |
![]() |
2,543,800,000 | |||||||
| 2 |
|
- | |||||||||
| 2.1 | CBS20100 |
Bệ đỡ cabin Mô tả: Là bệ làm việc chắc chắn, ổn định và chịu lực cao, bệ nắn cabin Truck-O-Liner DO201 giúp đơn giản hóa và nâng cao hiệu quả công việc sửa chữa cabin. Bệ được trang bị bộ gá cố định chắc chắn, có thể lắp trực tiếp lên ray dầm thép chữ T hoặc cố định xuống nền xưởng hiện hữu bằng bu lông nở. Bộ gá có thể di chuyển linh hoạt, thuận tiện cho việc lắp đặt và cố định cabin. Ngay cả cabin bị hư hỏng nặng cũng có thể được cố định dễ dàng. |
![]() |
1,076,975,000 | |||||||
| 2.2 | STC20101 |
Bộ kẹp và nắn thẳng Dựa trên kết cấu thực tế của từng dòng xe tải, Truck-O-Liner đã thiết kế các loại kẹp chuyên dụng có khả năng cố định cabin chính xác và chắc chắn trên bệ nắn, giúp đẩy nhanh quá trình sửa chữa cabin. |
![]() |
- | |||||||
| 2.3 | SPT20071 |
Trụ kéo thẳng cabin Chiều cao: 4145MM Mô tả: Tháp kéo nắn là thiết bị chuyên nghiệp dùng để sửa chữa cabin bị hư hỏng, thân xe buýt và các loại thiết bị hạng nặng khác. Tháp có thể khóa và cố định nhanh chóng: Đầu trước có thể cố định lên bệ nắn cabin hoặc trực tiếp xuống nền xưởng Đầu sau có thể cố định nhanh vào neo sàn Tháp có thể di chuyển linh hoạt, giúp giảm cường độ lao động cho kỹ thuật viên. Được chế tạo từ thép hợp kim cường độ cao, đảm bảo độ bền, độ tin cậy và an toàn trong quá trình làm việc |
![]() |
449,190,000 | |||||||
| 2.4 |
Dụng cụ thủy lực kéo và phụ kiện kẹp Mô tả: Chức năng chính của bộ thiết bị này là cố định chính xác và chắc chắn các vị trí hư hỏng, đồng thời thực hiện kéo nắn thủy lực tại khu vực trụ cửa cabin, đảm bảo hiệu quả sửa chữa và độ chính xác cao. |
![]() |
303,830,000 | ||||||||
| 2.5 | CLH10120 |
Nâng cabin di động xe buýt Mô tả: Đây là thiết bị không thể thiếu trong công tác sửa chữa cabin, giúp nâng cabin an toàn và thuận tiện. Đặc điểm kỹ thuật - Được chế tạo từ thép hợp kim, có độ bền cao, khả năng chống hư hại tốt và tuổi thọ dài. - Phạm vi ứng dụng rộng, phù hợp với cabin có kích thước khác nhau. - Trang bị dải đệm bảo vệ, giúp tránh trầy xước cabin trong quá trình nâng. - Cơ cấu định vị và cố định nhanh, đảm bảo an toàn và độ tin cậy cao. - Trang bị bánh xe di động, giúp giảm sức lao động và tăng tính linh hoạt khi làm việc. |
![]() |
52,785,000 | |||||||
| 3 |
Bộ kéo nắn khung gầm
|
- | |||||||||
| 3.1 | DPP25301 |
Bộ kéo đẩy chữ Y Mô tả: Được trang bị xi lanh thủy lực áp suất cao 25 tấn, nhập khẩu từ Mỹ, cung cấp lực kéo mạnh và khả năng thao tác linh hoạt. Thiết bị được trang bị bánh xe hạng nặng và thiết kế tối ưu trọng tâm, cho phép chỉ một kỹ thuật viên vận hành dễ dàng. |
![]() |
508,760,000 | |||||||
| 3.2 | SPP25301 |
Bộ hỗ trợ kéo đẩy chữ y ( Cần 2 cái ) Mô tả: Được trang bị bánh xe hạng nặng và thiết kế tối ưu trọng tâm, giúp vận hành dễ dàng chỉ với một người. |
![]() |
303,830,000 | |||||||
| 3.3 | HVP24802 | Giá đỡ ( cần 2 cái ) |
![]() |
303,830,000 | |||||||
| 3.4 | FLD22301 |
Dụng cụ móc khóa khung Mô tả: Thiết bị cho phép cố định nhanh khung gầm bị hư hỏng lên hệ thống dầm thép neo sàn. Được cấu hình đầy đủ để cung cấp khả năng đỡ và khóa an toàn, chắc chắn cho khung dạng chữ U. |
![]() |
284,050,000 | |||||||
| 3.5 | FLD20306 |
Dụng cụ móc dầm chữ I Mô tả: Thiết bị bắt buộc sử dụng kết hợp với bộ ép đứng phương Z để thực hiện nắn chỉnh và sửa chữa hiệu quả đối với khung dầm thép chữ I (rơ-moóc) có các biến dạng: Biến dạng đứng, biến dạng xoắn, niến dạng chéo |
![]() |
184,920,000 | |||||||
| 3.6 | CLD30501 |
Dụng cụ xích và khóa xích Mô tả: Thiết bị bắt buộc sử dụng kết hợp với bộ ép đứng theo phương Z để thực hiện nắn chỉnh và sửa chữa hiệu quả khung gầm có các dạng biến dạng: biến dạng đứng, biến dạng xoắn, biến dạng chéo |
![]() |
165,140,000 | |||||||
| 3.7 | LSR10301 |
Thiết bị khóa, nắn thẳng và sửa chữa khung gầm rơ moóc Mô tả: Thiết bị cho phép cố định nhanh các điểm liên kết của khung rơ-moóc, đồng thời kết hợp sử dụng với bộ ép theo phương Z để thực hiện công việc nắn chỉnh và sửa chữa khung rơ-moóc một cách hiệu quả và an toàn. |
![]() |
151,915,000 | |||||||
| 3.8 | SRC30301 |
Cần chữ C nắn thẳng và tán rive 10 tấn Mô tả: - Thiết bị cho phép sửa chữa nhanh các biến dạng cục bộ của khung gầm. - Được trang bị xi lanh thủy lực chất lượng cao 10 tấn, nhập khẩu từ châu Âu hoặc Mỹ, giúp hiệu chỉnh chính xác các biến dạng hẹp mà không cần tháo rời chi tiết. - Tất cả các kẹp chữ C 10 tấn đều được thiết kế theo nguyên lý công thái học, dễ thao tác. - Có nhiều phiên bản khác nhau. Thông số tiêu chuẩn: - Kích thước miệng kẹp: 200 × 100 mm - Hành trình xi lanh: 200 mm |
![]() |
85,790,000 | |||||||
| 4 | Bộ nguồn thủy lực | - | |||||||||
| 4.1 | DLP90401 |
Trạm bơm thủy lực trung tâm khí nén-thủy lực - 4 mạch dầu Thông số kỹ thuật: - Cụm lõi trạm bơm sử dụng động cơ ENERPAC PATG-1012N, khối van điều khiển… đảm bảo an toàn và độ tin cậy cao. - Trang bị bộ khí nén Festo (Đức) gồm 3 phần: đồng hồ lưu lượng, bộ sấy khô khí và bộ tách dầu – nước. - Trang bị đồng hồ áp suất, giúp theo dõi chính xác và thuận tiện áp suất làm việc. - Trang bị van cầu và van bi, cho phép mỗi mạch dầu hoạt động độc lập. - Trang bị đầu nối nhanh thủy lực, thuận tiện cho thao tác và kết nối. - Số mạch dầu đầu ra: 4 mạch. |
![]() |
508,760,000 | |||||||
| 5 | Hệ thống gia nhiệt cảm ứng điện từ và giá đỡ dụng cụ | - | |||||||||
| 5.1 | DID12001 |
Máy gia nhiệt Mô tả: - Máy gia nhiệt cảm ứng điện từ Truck-O-Liner DID-1000/1200 là thiết bị gia nhiệt kim loại bằng cảm ứng điện từ tiên tiến hàng đầu quốc tế. - Ngoài các chức năng gia nhiệt cảm ứng cơ bản, thiết bị còn được trang bị hệ thống làm mát bằng nước – đá công suất lớn, phần mềm quản lý tiết kiệm năng lượng tiên tiến, cùng giao diện hiển thị thân thiện, giúp người dùng dễ quan sát, dễ hiểu và dễ vận hành. |
![]() |
713,575,000 | |||||||
| 5.2 | DSR90301 |
Kệ để dụng cụ Giá trưng bày dụng cụ & thiết bị Giá kệ hạng nặng 3 tầng, thuận tiện cho việc sắp xếp và đặt linh kiện, dụng cụ. Có thể sử dụng như xe đẩy / giá chứa dụng cụ trong xưởng. |
![]() |
171,695,000 | |||||||
Mã sản phẩm : KNS10201
Giá : Liên hệ
Mã sản phẩm : KNS10101
Giá : 89,900,000 VNĐ (Chưa VAT)
Mã sản phẩm : DC-B30S
Giá : 298,000,000 VNĐ (Chưa VAT)
Mã sản phẩm : GTS11647
Giá : 280,000,000 VNĐ (Chưa VAT)
Mã sản phẩm : CT-4115B
Giá : 1,450,000,000 VNĐ (Chưa VAT)
Mã sản phẩm : BRS23803
Giá : Liên hệ
Mã sản phẩm : BRS08802
Giá : Liên hệ
Mã sản phẩm : BRS11151
Giá : Liên hệ
Mã sản phẩm : Techer 7
Giá : Liên hệ
Mã sản phẩm : Techer 2
Giá : Liên hệ
Mã sản phẩm : Techer 5
Giá : Liên hệ
Mã sản phẩm : ACR45561
Giá : 400,000,000 VNĐ (Chưa VAT)
Mã sản phẩm : CL1840
Giá : 19,800,000 VNĐ (Chưa VAT)
Mã sản phẩm : TKN10304
Giá : Liên hệ
Mã sản phẩm : GKN10305
Giá : Liên hệ